喀啦喀啦
(từ tượng thanh) lách cách
(từ tượng thanh) lách cách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) tách
›喀嚓kā chā(từ tượng thanh) gãy hoặc đứt
›喀什市Kā shí shìQeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
›喀喇昆仑公路Kā lǎ kūn lún Gōng lùĐường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương
›喀什地区Kā shí dì qūQeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
›喀喇昆仑山Kā lǎ kūn lún ShānDãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
›喀什噶尔Kā shí gá ěrKashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
›喀喇昆仑山脉Kā lǎ kūn lún Shān màiDãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.