开战
bắt đầu chiến tranh; giao chiến; chống lại
bắt đầu chiến tranh; giao chiến; chống lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(một cuộc thi đấu thể thao) bắt đầu; (một cuộc chiến tranh hoặc trận đấu) bùng nổ; diễn cảnh đánh nhau hoặc…
›开拍kāi pāibắt đầu quay (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.); bắt đầu đấu giá (phiên đấu giá); bắt đầu phiên giao dịch…
›开戏kāi xìbắt đầu một vở opera
›开戒kāi jièkết thúc kiêng khem; tiếp tục (uống rượu) sau một thời gian ngừng; phạm vào (điều cấm kỵ)
›开怀kāi huáithoả thích; không kiềm chế
›开户kāi hùmở tài khoản (ngân hàng, v.v.)
›开悟kāi wùgiác ngộ (Phật giáo)
›开房kāi fángxem 開房間|开房间[kai1 fang2 jian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.