机制
cơ chế
cơ chế
机制 thường mang nghĩa “cơ chế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 机制, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 機靈|机灵[ji1 ling5]
›机件jī jiànlinh kiện (cơ khí)
›机动jī dòngđộng cơ; cơ giới; chạy bằng động cơ; thích ứng; linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.)
›机不离手jī bù lí shǒukhông thể rời điện thoại di động
›机动性jī dòng xìngtính linh hoạt
›机动车jī dòng chēphương tiện cơ giới
›机动车辆jī dòng chē liàngphương tiện cơ giới
›机务段jī wù duànnhà để đầu máy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.