脊椎骨 là gì?
脊椎骨 [jǐ zhuī gǔ] có nghĩa là đốt sống.
Nghĩa của từ 脊椎骨 trong tiếng Việt
đốt sống
Cách đọc và ghi nhớ 脊椎骨
脊椎骨 được đọc là jǐ zhuī gǔ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốt sống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .