Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 662/1676
给药: cho thuốc; cấp thuốc
既要当婊子又要立牌坊: xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]
基业: nền tảng; cơ sở; gia sản
岌嶪: cao và dốc; sừng sững; nguy hiểm
吉野家: Yoshinoya (chuỗi thức ăn nhanh của Nhật Bản)
技艺: kỹ năng; nghệ thuật
既已: đã
机宜: hướng dẫn; phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)
机翼: cánh (của máy bay)
计议: bàn bạc; thảo luận; lên kế hoạch
记忆: nhớ; nhớ lại; ký ức; LT:個|个[ge4]
记忆电路: mạch nhớ
记忆广度: khả năng nhớ; dung lượng nhớ
记忆化: ghi nhớ hóa (tin học)
记忆力: khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ
基因: gen (từ mượn)
基音: âm cơ bản
汲引: kéo nước; (nghĩa bóng) đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn
基因改造: biến đổi gen (GM)
基因工程: kỹ thuật di truyền
基因技术: công nghệ gen
基因库: ngân hàng gen
基因扩大: khuếch đại gen
基因码: mã di truyền
基因染色体异常: bất thường nhiễm sắc thể di truyền
基因体: bộ gen (Đài Loan)
基因突变: đột biến gen
基因图谱: bản đồ hệ gen
基因型: kiểu gen
基因修改: biến đổi gen
基因学: di truyền học
基因治疗: liệu pháp gen
基因组: bộ gen
基因座: (di truyền học) locus
记忆器: bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)
记忆体: (Đài Loan) bộ nhớ (máy tính)
急用: cần gấp; cần gấp rút
即由: tức là
己酉: năm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
既有: tồn tại
机油: dầu động cơ
集邮: sưu tập tem; nghiên cứu tem
集邮簿: album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
集邮册: album tem; LT: 本[ben3]
极右分子: một kẻ cực hữu
绩优股: cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip
既有今日何必当初: xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]
极有可能: rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao
集油箱: cacte dầu
极右翼: cực hữu (chính trị)
基于: bởi vì; trên cơ sở; xét theo; do
姬鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ jack (Lymnocryptes minimus)
寄予: đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
几欲: gần như; suýt
急于: nóng lòng; muốn nhanh chóng
急欲: rất muốn...; nóng lòng muốn
机遇: cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
矶鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)
积郁: (suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ
给予: (văn viết) cho; dành cho; đưa ra