Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Đại học Công nghệ RWTH Aachen
Huyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Huyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
(từ mượn tiếng Ba Tư) imam; a hồng
Ovaltine (thương hiệu)
(tiếng địa phương) người lười biếng; kẻ lông bông
(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc
(thân mật) làm tình
(văn học) trắng như tuyết; trắng tinh
(văn học) cao ngất; cao chót vót; (văn học) trắng lóa; (văn học) cứng; rắn; (văn học) chất đống
um tùm (cây cối)
tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày
mờ ảo
Iowa, tiểu bang của Mỹ
bang Iowa, Mỹ
Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp
Biển Ionian giữa Ý và Hy Lạp
Iowa, bang của Mỹ
Iowa, bang của Mỹ
thua kém; hạng thấp hơn
bị đòn; là bị phê bình nặng nề; chịu đựng tổn thất nặng nề
sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)
trở nên ung thư; sự biến đổi thành ác tính (của tế bào cơ thể)
biến thể er hoá của 挨邊|挨边[ai1 bian1]
(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]
Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương
Airbnb
Ebola (virus)
virus Ebola
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]