Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 5/1676

挨个āi gè

挨个: từng người một; lần lượt

Cụm từ
埃格尔松Āi gé ěr sōng

埃格尔松: Egersund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
艾格尼丝·史沫特莱Ài gé ní sī · Shǐ mò tè lái

艾格尼丝·史沫特莱: Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản

Cụm từ
挨个儿āi gè r

挨个儿: biến thể er hoá của 挨個|挨个[ai1 ge4]

Cụm từ
矮个儿ǎi gè r

矮个儿: người thấp lùn; người có vóc dáng thấp

Cụm từ
隘谷ài gǔ

隘谷: thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc

Cụm từ
矮瓜ǎi guā

矮瓜: cà tím (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
爱国ài guó

爱国: yêu nước; ái quốc

Cụm từ
爱国如家ài guó rú jiā

爱国如家: yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)

Cụm từ
爱国卫生运动委员会Ài guó Wèi shēng Yùn dòng Wěi yuán huì

爱国卫生运动委员会: Ủy ban Vệ sinh Yêu nước

Cụm từ
爱国者ài guó zhě

爱国者: người yêu nước

Cụm từ
爱国主义ài guó zhǔ yì

爱国主义: chủ nghĩa yêu nước

Cụm từ
艾哈迈达巴德Ài hā mài dá bā dé

艾哈迈达巴德: Ahmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ

Cụm từ
艾哈迈德Ài hǎ mài dé

艾哈迈德: Ahmed (tên)

Cụm từ
艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ dé

艾哈迈迪内贾德: Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Cụm từ
哀嚎āi háo

哀嚎: gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]

Cụm từ
哀号āi háo

哀号: khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]

Cụm từ
爱好ài hào

爱好: thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
艾蒿ài hāo

艾蒿: ngải cứu (Artemisia)

Cụm từ
爱好者ài hào zhě

爱好者: người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ

Cụm từ
爱河ài hé

爱河: dòng sông tình yêu; chướng ngại trên con đường giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
矮黑人ǎi hēi rén

矮黑人: người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)

Cụm từ
爱恨交加ài hèn jiāo jiā

爱恨交加: cảm giác yêu và ghét lẫn lộn

Cụm từ
爱恨交织ài hèn jiāo zhī

爱恨交织: đan xen yêu và ghét

Cụm từ
爱护ài hù

爱护: yêu quý; trân trọng; chăm sóc; yêu thương và bảo vệ

Cụm từ
挨户āi hù

挨户: từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
艾虎ài hǔ

艾虎: xem 艾鼬[ai4 you4]

Cụm từ
矮化ǎi huà

矮化: làm cho lùn; làm cho thấp đi

Cụm từ
挨户挨家āi hù āi jiā

挨户挨家: xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
爱辉Ài huī

爱辉: quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
哀毁瘠立āi huǐ jí lì

哀毁瘠立: xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]

Cụm từ
爱辉区Ài huī qū

爱辉区: quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
瑷珲条约Ài hún Tiáo yuē

瑷珲条约: Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
埃及Āi jí

埃及: Ai Cập

Cụm từ
挨挤ái jǐ

挨挤: chen chúc; xô đẩy; bị ép

Cụm từ
哀家āi jiā

哀家: Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Cụm từ
挨家āi jiā

挨家: từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨家挨户āi jiā āi hù

挨家挨户: đi từng nhà một

Cụm từ
埃加迪群岛Āi jiā dí Qún dǎo

埃加迪群岛: Quần đảo Aegadian gần Sicily, Ý

Cụm từ
爱将ài jiàng

爱将: phó tướng đáng tin cậy

Cụm từ
哀江南赋Āi Jiāng nán fù

哀江南赋: "Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝

Cụm từ
挨肩儿āi jiān r

挨肩儿: liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau

Cụm từ
矮脚白花蛇利草ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo

矮脚白花蛇利草: xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]

Cụm từ
矮脚苦蒿ǎi jiǎo kǔ hāo

矮脚苦蒿: xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]

Cụm từ
矮脚罗伞ǎi jiǎo luó sǎn

矮脚罗伞: Ardisia villosa

Cụm từ
挨饥抵饿ái jī dǐ è

挨饥抵饿: chịu đói

Cụm từ
埃及豆Āi jí dòu

埃及豆: đậu gà

Cụm từ
唉姐āi jiě

唉姐: bà (tiếng địa phương)

Cụm từ
娭姐āi jiě

娭姐: bà nội; bà (phương ngữ); cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ lớn tuổi

Cụm từ
埃及古物学Āi jí gǔ wù xué

埃及古物学: Ai Cập cổ vật học

Cụm từ
埃及古物学者Āi jí gǔ wù xué zhě

埃及古物学者: nhà khảo cổ học Ai Cập

Cụm từ
哀矜āi jīn

哀矜: thương xót; cảm thấy tiếc cho

Cụm từ
挨近āi jìn

挨近: tiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với

Cụm từ
爱经Ài jīng

爱经: Kama Sutra

Cụm từ
矮茎朱砂根ǎi jīng zhū shā gēn

矮茎朱砂根: cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)

Cụm từ
艾灸ài jiǔ

艾灸: phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾酒ài jiǔ

艾酒: rượu hương ngải cứu

Cụm từ
埃及夜鹰Āi jí yè yīng

埃及夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)

Cụm từ
埃居āi jū

埃居: écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)

Cụm từ
艾卷ài juǎn

艾卷: xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ