哀矜
thương xót; cảm thấy tiếc cho
thương xót; cảm thấy tiếc cho
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thương xót; cảm thấy tiếc thương
›哀痛āi tòngđau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn
›哀江南赋Āi Jiāng nán fù"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam…
›哀艳āi yànđẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy
›哀号āi háokhóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]
›哀歌āi gēbài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca
›哀乐āi yuènhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương
›哀的美敦书āi dì měi dūn shūtối hậu thư (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.