Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 6/1676

挨剋ái kēi

挨剋: bị mắng; chịu đòn

Cụm từ
爱克斯光ài kè sī guāng

爱克斯光: tia X (từ mượn); tia Röntgen hoặc tia Roentgen

Cụm từ
爱克斯射线ài kè sī shè xiàn

爱克斯射线: bức xạ tia X

Cụm từ
埃克托Āi kè tuō

埃克托: Hector (tên)

Cụm từ
埃克托·柏辽兹Āi kè tuō · Bó liáo zī

埃克托·柏辽兹: Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
碍口ài kǒu

碍口: ngại không dám nói; níu lưỡi; do dự; quá xấu hổ để diễn tả

Cụm từ
隘口ài kǒu

隘口: eo núi hẹp; chỗ hẹp

Cụm từ
哀哭āi kū

哀哭: khóc trong đau buồn

Cụm từ
爱哭鬼ài kū guǐ

爱哭鬼: đứa hay khóc

Cụm từ
艾老ài lǎo

艾老: (văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi

Cụm từ
埃拉特Āi lā tè

埃拉特: Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ

Cụm từ
埃拉托塞尼斯Āi lā tuō sè ní sī

埃拉托塞尼斯: Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
埃蕾āi lěi

埃蕾: cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
哀怜āi lián

哀怜: cảm thấy thương xót; thương hại

Cụm từ
爱怜ài lián

爱怜: thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm

Cụm từ
爱恋ài liàn

爱恋: đang yêu; cảm thấy gắn bó sâu sắc

Cụm từ
矮林ǎi lín

矮林: bụi cây; thảm cây thấp

Cụm từ
埃琳娜Āi lín nà

埃琳娜: Elena (tên)

Cụm từ
爱丽舍宫Ài lì shě Gōng

爱丽舍宫: Điện Élysée, dinh thự của tổng thống Cộng hòa Pháp

Cụm từ
爱莉丝Ài lì sī

爱莉丝: Iris (tên)

Cụm từ
爱丽丝Ài lì sī

爱丽丝: Alice (tên)

Cụm từ
埃利斯岛Āi lì sī Dǎo

埃利斯岛: Đảo Ellis

Cụm từ
爱丽丝漫游奇境记Ài lì sī Màn yóu Qí jìng Jì

爱丽丝漫游奇境记: Alice ở Xứ Sở Thần Tiên

Cụm từ
爱丽斯泉Ài lì sī Quán

爱丽斯泉: Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc (Đài Loan)

Cụm từ
爱丽丝泉Ài lì sī Quán

爱丽丝泉: Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc

Cụm từ
爱留根纳Ài liú gēn nà

爱留根纳: Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland

Cụm từ
埃里温Āi lǐ wēn

埃里温: Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
爱立信Ài lì xìn

爱立信: Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

Cụm từ
埃隆·马斯克Āi lóng · Mǎ sī kè

埃隆·马斯克: Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

Cụm từ
矮鹿ǎi lù

矮鹿: hươu Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
隘路ài lù

隘路: chỗ hẹp; lối đi hẹp

Cụm từ
爱罗先珂Ài luó xiān kē

爱罗先珂: Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ người Nga viết bằng tiếng Quốc tế Ngữ và tiếng Nhật

Cụm từ
爱侣ài lǚ

爱侣: người yêu

Cụm từ
爱玛Ài mǎ

爱玛: Emma (tên)

Cụm từ
挨骂ái mà

挨骂: bị mắng

Cụm từ
艾玛纽埃尔Ài mǎ niǔ āi ěr

艾玛纽埃尔: Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
爱马仕Ài mǎ shì

爱马仕: Hermès (thương hiệu)

Cụm từ
爱玛·沃特森Ài mǎ · Wò tè sēn

爱玛·沃特森: Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

Cụm từ
爱美ài měi

爱美: chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết

Cụm từ
暧昧ài mèi

暧昧: mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ; đáng ngờ

Cụm từ
暧昧关系ài mèi guān xì

暧昧关系: mối quan hệ mập mờ; ngoại tình; mối quan hệ ngoại tình

Cụm từ
艾美奖Ài měi Jiǎng

艾美奖: Giải thưởng Emmy

Cụm từ
挨门āi mén

挨门: từ cửa này sang cửa khác, từng cái một

Cụm từ
挨门挨户āi mén āi hù

挨门挨户: xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
爱面子ài miàn zi

爱面子: thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái

Cụm từ
碍面子ài miàn zi

碍面子: (không làm gì đó) vì sợ mất lòng ai đó

Cụm từ
埃米尔Āi mǐ ěr

埃米尔: Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir

Cụm từ
艾弥尔Ài mí ěr

艾弥尔: Emile (tên)

Cụm từ
哀悯āi mǐn

哀悯: thương xót; cảm thấy tiếc thương

Cụm từ
爱民Ài mín

爱民: quận Aimin của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
哀鸣āi míng

哀鸣: (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than

Cụm từ
爱民区Ài mín qū

爱民区: quận Ái Dân của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
爱莫利维尔Ài mò lì wéi ěr

爱莫利维尔: Emeryville, thành phố bên Vịnh San Francisco, California

Cụm từ
爱默生Ài mò shēng

爱默生: Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ

Cụm từ
爱慕ài mù

爱慕: ngưỡng mộ; khâm phục

Cụm từ
爱慕虚荣ài mù xū róng

爱慕虚荣: háo danh

Cụm từ
碍难ài nán

碍难: bất tiện; khó khăn vì lý do nào đó; cảm thấy lúng túng

Cụm từ
艾纳香ài nà xiāng

艾纳香: cây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)

Cụm từ
爱昵ài nì

爱昵: thân mật; âu yếm

Cụm từ
埃涅阿斯Āi niè ā sī

埃涅阿斯: Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil

Cụm từ