艾哈迈迪内贾德
Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013
Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê…
›艾哈迈德Ài hǎ mài déAhmed (tên)
›艾奇逊Ài qí xùnAtchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ
›艾弥尔Ài mí ěrEmile (tên)
›艾哈迈达巴德Ài hā mài dá bā déAhmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ
›艾卷ài juǎnxì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
›艾塔ài tǎeta (chữ cái Hy Lạp Ηη)
›艾冬花ài dōng huāhoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.