唉姐
bà (tiếng địa phương)
bà (tiếng địa phương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc
›哎哟āi yōnày; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
›唵嘛呢叭咪吽ǎn má ní bā mī hōngom mani padme hum (thần chú Phật giáo)
›哎唷āi yōthán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
›哎呦āi yōu(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!
›哎呀āi yāthán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
›啊呀ā yāthán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!
›啊哟ā yothán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn; Ôi; Á; Trời ơi!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.