艾格尼丝·史沫特莱
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê…
›艾实ài shí(Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp
›艾条ài tiáođiếu ngải, cuộn ngải (YHCT)
›艾扑西龙ài pū xī lóngepsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)
›艾条温和灸ài tiáo wēn hé jiǔôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
›艾德蕾德Ài dé lěi débiến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc
›艾条灸ài tiáo jiǔcứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)
›艾德蒙顿Ài dé méng dùnEdmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.