艾酒
rượu hương ngải cứu
rượu hương ngải cứu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngải cứu (Artemisia)
›艾叶炭ài yè tànlá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
›艾叶油ài yè yóudầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi
›艾叶ài yèlá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi
›艾草ài cǎongải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)
›艾鼬ài yòuchồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)
›艾迪生Ài dí shēngAddison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ
›艾青Ài QīngAi Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.