Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
阿尔伯特
Ā ěr bó tè

Albert (tên)

Cụm từ
阿尔茨海默
Ā ěr cí hǎi mò

Alois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức

Cụm từ
阿尔茨海默病
Ā ěr cí hǎi mò bìng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默氏病
Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿耳茨海默氏病
Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿尔茨海默氏症
Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默症
Ā ěr cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già

Cụm từ
阿尔都塞
Ā ěr dōu sāi

họ Althusser; Louis Pierre Althusser 路易·皮埃爾·阿爾都塞|路易·皮埃尔·阿尔都塞[Lu4 yi4 · Pi2 ai1 er3 · A1 er3 dou1 sai1] (1918-1990), triết gia Marxist

Cụm từ
阿尔法
ā ěr fǎ

chữ alpha (chữ Hy Lạp Αα)

Cụm từ
阿尔法粒子
ā ěr fǎ lì zǐ

hạt alpha (hạt nhân heli)

Cụm từ
阿尔法·罗密欧
Ā ěr fǎ · Luó mì ōu

Alfa Romeo

Cụm từ
阿尔盖达
Ā ěr Gài dá

al-Qaeda

Cụm từ
阿耳戈斯
Ā ěr gē sī

Argus; trong thần thoại Hy Lạp, quái vật có 100 mắt, bị biến thành đuôi công

Cụm từ
阿尔衮琴
Ā ěr gǔn qín

Algonquin (người Bắc Mỹ)

Cụm từ
阿尔汉格尔斯克州
Ā ěr hàn gé ěr sī kè zhōu

tỉnh Arkhangelsk, Nga

Cụm từ
阿尔加维
Ā ěr jiā wéi

vùng Algarve (khu vực phía nam của Bồ Đào Nha)

Cụm từ
阿尔及尔
Ā ěr jí ěr

Algiers, thủ đô của Algeria

Cụm từ
阿尔及利亚
Ā ěr jí lì yà

Algeria

Cụm từ
阿尔及利亚人
Ā ěr jí lì yà rén

Người Algeria

Cụm từ
阿尔坎塔拉
Ā ěr kǎn tǎ lā

Alcántara, đô thị thuộc tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha; Trạm phóng vũ trụ Alcantara, Brazil

Cụm từ
阿尔梅里亚
Ā ěr méi lǐ yà

Almería

Cụm từ
阿尔萨斯
Ā ěr sà sī

Alsace, tỉnh của Pháp

Cụm từ
阿尔山
Ā ěr shān

Arxan, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Rashaant xot, trong liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
阿尔山市
Ā ěr shān shì

Arxan, thành phố cấp huyện, Rashaant hot của Mông Cổ, thuộc châu Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
阿尔泰
Ā ěr tài

Cộng hòa Altai ở trung Á Nga, thủ đô Gorno-Altaysk

Cụm từ
阿尔泰山
Ā ěr tài Shān

dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia

Cụm từ
阿尔泰山脉
Ā ěr tài shān mài

dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ

Cụm từ
阿尔泰雪鸡
Ā ěr tài xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)

Cụm từ
阿尔泰语
Ā ěr tài yǔ

ngôn ngữ Altai

Cụm từ
阿尔泰紫菀
ā ěr tài zǐ wǎn

hoa hoặc thảo mộc của Heteropappus altaicus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos seu Herba Heteropappi altaici

Cụm từ