爱国者
người yêu nước
người yêu nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)
›爱国主义ài guó zhǔ yìchủ nghĩa yêu nước
›爱国卫生运动委员会Ài guó Wèi shēng Yùn dòng Wěi yuán huìỦy ban Vệ sinh Yêu nước
›爱国ài guóyêu nước; ái quốc
›爱别离苦ài bié lí kǔ(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]
›爱奇艺Ài Qí yìiQiyi, nền tảng video trực tuyến có trụ sở ở Bắc Kinh, ra mắt năm 2010
›爱因斯坦Ài yīn sī tǎnAlbert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức
›爱奥尼亚海Ài ào ní yà HǎiBiển Ionian giữa Ý và Hy Lạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.