Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 4/1676

埃德加Āi dé jiā

埃德加: Edgar (tên)

Cụm từ
埃德加·爱伦·坡Āi dé jiā · Ài lún · Pō

埃德加·爱伦·坡: Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
埃德加·斯诺Āi dé jiā · Sī nuò

埃德加·斯诺: Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over China

Cụm từ
艾德蕾德Ài dé lěi dé

艾德蕾德: biến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
爱德玲Ài dé líng

爱德玲: Adeline (tên)

Cụm từ
埃德蒙·伯克Āi dé méng · Bó kè

埃德蒙·伯克: Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh

Cụm từ
埃德蒙顿Āi dé méng dùn

埃德蒙顿: Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

Cụm từ
艾德蒙顿Ài dé méng dùn

艾德蒙顿: Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]

Cụm từ
埃德·米利班德Āi dé · Mǐ lì bān dé

埃德·米利班德: Ed Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010

Cụm từ
矮凳ǎi dèng

矮凳: ghế đẩu thấp

Cụm từ
艾登堡Ài dēng bǎo

艾登堡: Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
爱得死去活来ài de sǐ qù huó lái

爱得死去活来: yêu đến chết đi sống lại

Cụm từ
爱德斯沃尔Ài dé sī wò ěr

爱德斯沃尔: Eidsvoll (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
艾迪Ài dí

艾迪: Eddie (tên)

Cụm từ
霭滴ǎi dī

霭滴: giọt sương

Cụm từ
矮地茶ǎi dì chá

矮地茶: (từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)

Cụm từ
埃迪卡拉Āi dí kǎ lā

埃迪卡拉: Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri

Cụm từ
艾迪卡拉Ài dí kǎ lā

艾迪卡拉: kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]

Cụm từ
埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jì

埃迪卡拉纪: Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri

Cụm từ
哀的美敦书āi dì měi dūn shū

哀的美敦书: tối hậu thư (từ mượn)

Cụm từ
爱丁堡Ài dīng bǎo

爱丁堡: Edinburgh, thủ đô của Scotland

Cụm từ
艾丁湖Ài dīng Hú

艾丁湖: hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương

Cụm từ
爱迪生Ài dí shēng

爱迪生: Edison (tên gọi); Thomas Alva Edison (1847-1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ

Cụm từ
艾迪生Ài dí shēng

艾迪生: Addison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
艾冬花ài dōng huā

艾冬花: hoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae

Cụm từ
挨斗ái dòu

挨斗: bị phê bình; bị lên án

Cụm từ
矮墩墩ǎi dūn dūn

矮墩墩: béo lùn; lùn chắc; lùn tịt

Cụm từ
挨饿ái è

挨饿: bị đói; chịu đói; đói khát

Cụm từ
艾尔伯塔Ài ěr bó tǎ

艾尔伯塔: tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết là 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]

Cụm từ
埃尔多安Āi ěr duō ān

埃尔多安: Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014

Cụm từ
埃尔福特Āi ěr fú tè

埃尔福特: Thành phố Erfurt của Đức

Cụm từ
埃尔金Āi ěr jīn

埃尔金: James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên…

Cụm từ
埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shí

埃尔金大理石: Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp trong những năm 1801-1810

Cụm từ
爱尔兰Ài ěr lán

爱尔兰: Ireland

Cụm từ
埃尔朗根Āi ěr lǎng gēn

埃尔朗根: Erlangen (thị trấn ở Bavaria)

Cụm từ
埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

埃尔朗根纲领: Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
爱尔兰共和国Ài ěr lán Gòng hé guó

爱尔兰共和国: Cộng hòa Ireland

Cụm từ
爱尔兰共和军Ài ěr lán Gòng hé jūn

爱尔兰共和军: Quân đội Cộng hòa Ireland

Cụm từ
爱尔兰海Ài ěr lán Hǎi

爱尔兰海: Biển Ireland giữa Ireland và miền bắc Anh

Cụm từ
爱尔兰人Ài ěr lán rén

爱尔兰人: người Ireland

Cụm từ
爱尔兰语Ài ěr lán yǔ

爱尔兰语: ngôn ngữ Ireland

Cụm từ
艾尔米塔奇Ài ěr mǐ tǎ jī

艾尔米塔奇: bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
艾尔米塔什Ài ěr mǐ tǎ shí

艾尔米塔什: bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
埃尔南德斯Āi ěr nán dé sī

埃尔南德斯: Hernández (tên)

Cụm từ
埃尔帕索Āi ěr pà suǒ

埃尔帕索: El Paso (Texas)

Cụm từ
爱耳日Ài ěr rì

爱耳日: Ngày Chăm sóc Tai (3 tháng 3)

Cụm từ
埃尔维斯·普雷斯利Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lì

埃尔维斯·普雷斯利: Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ

Cụm từ
挨罚ái fá

挨罚: bị phạt; bị phạt tiền

Cụm từ
埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎ

埃菲尔铁塔: Tháp Eiffel

Cụm từ
艾菲尔铁塔Ài fēi ěr Tiě tǎ

艾菲尔铁塔: tháp Eiffel

Cụm từ
嗳腐ǎi fǔ

嗳腐: ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)

Cụm từ
爱抚ài fǔ

爱抚: vuốt ve; âu yếm; chăm sóc (một cách trìu mến); sự chăm sóc đầy yêu thương

Cụm từ
埃夫伯里Āi fū bó lǐ

埃夫伯里: Avebury (vòng đá gần Stonehenge)

Cụm từ
埃弗顿Āi fú dùn

埃弗顿: Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton

Cụm từ
嗳腐吞酸ǎi fǔ tūn suān

嗳腐吞酸: ợ chua thối với trào ngược axit dạ dày (thuật ngữ y học)

Cụm từ
爱港ài Gǎng

爱港: yêu Hong Kong (thường ngụ ý cũng ủng hộ chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
爱岗敬业ài gǎng jìng yè

爱岗敬业: tận tụy với công việc

Cụm từ
矮杆品种ǎi gǎn pǐn zhǒng

矮杆品种: giống thân ngắn; giống rơm ngắn

Cụm từ
哀告āi gào

哀告: van nài thảm thiết; cầu xin khẩn thiết

Cụm từ
哀歌āi gē

哀歌: bài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca

Cụm từ