艾虎
xem 艾鼬[ai4 you4]
xem 艾鼬[ai4 you4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý người Anh
›艾赛克斯Ài sài kè sīEssex (hạt của Anh)
›艾萨克Ài sà kèIsaac (tên)
›艾迪Ài díEddie (tên)
›艾蒿ài hāongải cứu (Artemisia)
›艾迪卡拉Ài dí kǎ lākỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là…
›艾叶炭ài yè tànlá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
›艾迪生Ài dí shēngAddison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.