埃及
Ai Cập
Ai Cập
埃及 thường mang nghĩa “Ai Cập”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 埃及, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ai Cập cổ vật học
›埃及古物学者Āi jí gǔ wù xué zhěnhà khảo cổ học Ai Cập
›埃及夜鹰Āi jí yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)
›埃博拉病毒Āi bó lā bìng dúvirus Ebola
›埃博拉Āi bó lāEbola (virus)
›埃加迪群岛Āi jiā dí Qún dǎoQuần đảo Aegadian gần Sicily, Ý
›埃利斯岛Āi lì sī DǎoĐảo Ellis
›埃及豆Āi jí dòuđậu gà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.