Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Edgar (tên)
Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ
Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over China
biến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc
Adeline (tên)
Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh
Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada
Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]
Ed Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010
ghế đẩu thấp
Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
yêu đến chết đi sống lại
Eidsvoll (thành phố ở Na Uy)
Eddie (tên)
giọt sương
(từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)
Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]
Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri
tối hậu thư (từ mượn)
Edinburgh, thủ đô của Scotland
hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương
Edison (tên gọi); Thomas Alva Edison (1847-1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ
Addison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ
hoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae
bị phê bình; bị lên án
béo lùn; lùn chắc; lùn tịt
bị đói; chịu đói; đói khát
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết là 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]
Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014