爱好
thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; LT:個|个[ge4]
thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; LT:個|个[ge4]
爱好 thường mang nghĩa “thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 爱好 cùng cụm 爱好者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ
›爱奴Ài núxem 阿伊努[A1 yi1 nu3]
›爱奥华州Ài ào huá zhōubang Iowa, Mỹ
›爱子ài zǐngười con trai yêu quý
›爱奥华Ài ào huáIowa, tiểu bang của Mỹ
›爱将ài jiàngphó tướng đáng tin cậy
›爱奥尼亚海Ài ào ní yà HǎiBiển Ionian giữa Ý và Hy Lạp
›爱奇艺Ài Qí yìiQiyi, nền tảng video trực tuyến có trụ sở ở Bắc Kinh, ra mắt năm 2010
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.