Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 327/1676

耳套ěr tào

耳套: chụp tai; LT:副[fu4]

Cụm từ
儿童ér tóng

儿童: trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
耳痛ěr tòng

耳痛: đau tai

Cụm từ
儿童基金会Ér tóng Jī jīn huì

儿童基金会: UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
儿童乐园ér tóng lè yuán

儿童乐园: khu vui chơi trẻ em

Cụm từ
儿童权利公约ér tóng quán lì gōng yuē

儿童权利公约: Công ước Quyền Trẻ em (CRC)

Cụm từ
二头肌èr tóu jī

二头肌: cơ nhị đầu

Cụm từ
耳挖ěr wā

耳挖: dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖勺ěr wā sháo

耳挖勺: (phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖子ěr wā zi

耳挖子: dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
二维èr wéi

二维: hai chiều

Cụm từ
二维码èr wéi mǎ

二维码: mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR

Cụm từ
耳闻ěr wén

耳闻: nghe về; nghe nói về

Cụm từ
耳闻不如目见ěr wén bù rú mù jiàn

耳闻不如目见: thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác

Cụm từ
耳闻目睹ěr wén mù dǔ

耳闻目睹: chứng kiến trực tiếp

Cụm từ
耳温枪ěr wēn qiāng

耳温枪: nhiệt kế tai

Cụm từ
耳蜗ěr wō

耳蜗: ốc tai

Cụm từ
儿媳ér xí

儿媳: con dâu

Cụm từ
儿戏ér xì

儿戏: trò trẻ con; chuyện nhỏ

Cụm từ
饵线ěr xiàn

饵线: dây tippet (trong câu ruồi)

Cụm từ
二项式èr xiàng shì

二项式: hai hạng mục; nhị thức (toán học)

Cụm từ
二项式定理èr xiàng shì dìng lǐ

二项式定理: định lý nhị thức (toán học)

Cụm từ
二项式系数èr xiàng shì xì shù

二项式系数: (toán học) hệ số nhị thức

Cụm từ
耳下腺ěr xià xiàn

耳下腺: tuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)

Cụm từ
儿媳妇ér xí fu

儿媳妇: con dâu

Cụm từ
儿媳妇儿ér xí fu r

儿媳妇儿: biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]

Cụm từ
二心èr xīn

二心: không trung thành; không hết lòng; hai lòng

Cụm từ
贰心èr xīn

贰心: biến thể của 二心[er4 xin1]

Cụm từ
尔雅Ěr yǎ

尔雅: "Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển

Cụm từ
而言ér yán

而言: (thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về

Cụm từ
二氧化氮èr yǎng huà dàn

二氧化氮: nitơ dioxide

Cụm từ
二氧化硅èr yǎng huà guī

二氧化硅: silicon dioxide (SiO2)

Cụm từ
二氧化硫èr yǎng huà liú

二氧化硫: lưu huỳnh điôxít SO2

Cụm từ
二氧化锰èr yǎng huà měng

二氧化锰: mangan(IV) oxit

Cụm từ
二氧化钛èr yǎng huà tài

二氧化钛: titan điôxít

Cụm từ
二氧化碳èr yǎng huà tàn

二氧化碳: carbon điôxít CO2

Cụm từ
二氧化碳隔离èr yǎng huà tàn gé lí

二氧化碳隔离: thu giữ carbon; thu giữ carbon điôxít

Cụm từ
二氧化物èr yǎng huà wù

二氧化物: dioxide

Cụm từ
二氧化铀èr yǎng huà yóu

二氧化铀: điôxít urani; urani điôxít

Cụm từ
二氧芑èr yǎng qǐ

二氧芑: điôxin

Cụm từ
二氧杂芑èr yǎng zá qǐ

二氧杂芑: điôxin

Cụm từ
而已ér yǐ

而已: chỉ vậy; không hơn

Cụm từ
二一添作五èr yī tiān zuò wǔ

二一添作五: nghĩa đen một nửa bằng không phẩy năm (quy tắc chia trong tính toán bàn tính); chia đều giữa hai bên; chia năm mươi năm mươi

Cụm từ
饵诱ěr yòu

饵诱: nhử; dụ dỗ

Cụm từ
耳语ěr yǔ

耳语: thì thầm vào tai ai đó; lời thì thầm

Cụm từ
二元èr yuán

二元: nhị nguyên; đôi; cực kép; nhị phân

Cụm từ
洱源Ěr yuán

洱源: huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
二元醇èr yuán chún

二元醇: cồn etylic C2H5OH

Cụm từ
二元论èr yuán lùn

二元论: thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác)

Cụm từ
洱源县Ěr yuán xiàn

洱源县: huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
耳源性ěr yuán xìng

耳源性: có nguồn gốc từ tai

Cụm từ
耳源性眩晕ěr yuán xìng xuàn yùn

耳源性眩晕: chóng mặt do tai

Cụm từ
二月Èr yuè

二月: tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch)

Cụm từ
二月份èr yuè fèn

二月份: tháng Hai

Cụm từ
二战Èr zhàn

二战: Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
耳罩ěr zhào

耳罩: bịt tai

Cụm từ
二者èr zhě

二者: cả hai; hai cái đó; không cái nào

Cụm từ
耳针ěr zhēn

耳针: châm cứu tai

Cụm từ
二正丙醚èr zhèng bǐng mí

二正丙醚: đi-n-propyl ether

Cụm từ
二者之一èr zhě zhī yī

二者之一: một trong hai

Cụm từ