二维码 là gì?
二维码 [èr wéi mǎ] có nghĩa là mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR.
Nghĩa của từ 二维码 trong tiếng Việt
- mã vạch 2D
- mã ma trận
- (đặc biệt) mã QR
Cách đọc và ghi nhớ 二维码
二维码 được đọc là èr wéi mǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .