Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
二维码二維碼

èr wéi mǎ

二维码 là gì?

二维码 [èr wéi mǎ] có nghĩa là mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 二维码 trong tiếng Việt

  1. mã vạch 2D
  2. mã ma trận
  3. (đặc biệt) mã QR

Cách đọc và ghi nhớ 二维码

二维码 được đọc là èr wéi mǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan