二战
Chiến tranh Thế giới thứ hai
Chiến tranh Thế giới thứ hai
二战 thường mang nghĩa “Chiến tranh Thế giới thứ hai”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 二战, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi nhánh thứ hai của gia đình mở rộng; vợ lẽ
›二度èr dùmức độ thứ hai
›二把手èr bǎ shǒuphó lãnh đạo; người chỉ huy thứ hai
›二心èr xīnkhông trung thành; không hết lòng; hai lòng
›二年生èr nián shēngcây hai năm (thực vật học)
›二尖瓣狭窄èr jiān bàn xiá zhǎihẹp van hai lá (sinh lý)
›二恶英èr è yīngdioxin
›二房东èr fáng dōngchủ cho thuê lại; người thuê cho thuê lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.