Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 184/1676

臭子儿chòu zǐ r

臭子儿: đạn lép (đạn không nổ); nước cờ tệ (trong cờ vua)

Cụm từ
抽嘴巴chōu zuǐ ba

抽嘴巴: tát

Cụm từ
酬酢chóu zuò

酬酢: chúc rượu

Cụm từ
揣测chuǎi cè

揣测: phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
揣度chuǎi duó

揣度: ước lượng; phỏng đoán; đánh giá

Cụm từ
踹共chuài gòng

踹共: (Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm…

Cụm từ
出埃及记Chū āi jí jì

出埃及记: Sách Xuất Hành; Sách thứ hai của Môi-se

Cụm từ
搋面chuāi miàn

搋面: nhào bột

Cụm từ
揣摩chuǎi mó

揣摩: phân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt

Cụm từ
揣想chuǎi xiǎng

揣想: phỏng đoán

Cụm từ
揣在怀里chuāi zài huái lǐ

揣在怀里: nhét vào trong lòng

Cụm từ
搋在怀里chuāi zài huái lǐ

搋在怀里: nhét vào trong ngực; cũng viết 揣在懷裡|揣在怀里

Cụm từ
揣着明白装糊涂chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

揣着明白装糊涂: giả vờ không biết; giả ngốc

Cụm từ
搋子chuāi zi

搋子: cây thông bồn cầu (để thông cống)

Cụm từ
穿帮chuān bāng

穿帮: (TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ…

Cụm từ
船帮chuán bāng

船帮: mạn thuyền; thành thuyền

Cụm từ
传帮带chuán bāng dài

传帮带: truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)

Cụm từ
传报chuán bào

传报: thông báo; bản tấu trình

Cụm từ
川贝Chuān bèi

川贝: củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
传本chuán běn

传本: phiên bản (sách) hiện đang lưu hành

Cụm từ
传遍chuán biàn

传遍: lan truyền rộng rãi

Cụm từ
传播chuán bō

传播: truyền bá; phổ biến; lan truyền

Cụm từ
船舶chuán bó

船舶: vận tải; thuyền bè

Cụm từ
传布chuán bù

传布: truyền bá; phổ biến

Cụm từ
船埠chuán bù

船埠: bến tàu; bến cảng

Cụm từ
喘不过chuǎn bu guò

喘不过: không thể thở dễ dàng

Cụm từ
喘不过气来chuǎn bu guò qì lái

喘不过气来: không thể thở được

Cụm từ
川菜Chuān cài

川菜: ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên

Cụm từ
船舱chuán cāng

船舱: khoang tàu

Cụm từ
穿插chuān chā

穿插: chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch

Cụm từ
传唱chuán chàng

传唱: truyền miệng bài hát

Cụm từ
船厂chuán chǎng

船厂: xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu

Cụm từ
传抄chuán chāo

传抄: sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép

Cụm từ
传承chuán chéng

传承: truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản

Cụm từ
传出chuán chū

传出: truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh)

Cụm từ
串处理chuàn chǔ lǐ

串处理: xử lý chuỗi (máy tính)

Cụm từ
传出神经chuán chū shén jīng

传出神经: dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); tế bào thần kinh ly tâm; dây thần kinh vận động

Cụm từ
穿刺chuān cì

穿刺: (y học) chọc; sinh thiết bằng kim

Cụm từ
喘粗气chuǎn cū qì

喘粗气: thở phì phò

Cụm từ
传达chuán dá

传达: truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp; truyền tải

Cụm từ
穿搭chuān dā

穿搭: (Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục

Cụm từ
传代chuán dài

传代: truyền cho thế hệ tiếp theo

Cụm từ
穿戴chuān dài

穿戴: mặc quần áo; trang phục

Cụm từ
传单chuán dān

传单: tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp

Cụm từ
川党Chuān dǎng

川党: đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川党参Chuān dǎng shēn

川党参: đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
传导chuán dǎo

传导: dẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)

Cụm từ
传道chuán dào

传道: giảng về giáo lý; giảng giải trí tuệ của các thánh nhân xưa; giảng đạo; bài giảng

Cụm từ
传道部chuán dào bù

传道部: truyền giáo

Cụm từ
传道书Chuán dào Shū

传道书: Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)

Cụm từ
传道者chuán dào zhě

传道者: nhà truyền giáo; giảng sư

Cụm từ
传达室chuán dá shì

传达室: phòng tiếp tân; phòng tạp vụ

Cụm từ
传达员chuán dá yuán

传达员: nhân viên tiếp tân; lễ tân

Cụm từ
传灯chuán dēng

传灯: truyền đăng Phật pháp

Cụm từ
传递chuán dì

传递: truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu

Cụm từ
川滇藏Chuān Diān Zàng

川滇藏: Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

Cụm từ
传递者chuán dì zhě

传递者: người đưa tin; thiết bị truyền (thông tin)

Cụm từ
船底座Chuán dǐ zuò

船底座: Carina (chòm sao)

Cụm từ
传动chuán dòng

传动: truyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)

Cụm từ
穿洞chuān dòng

穿洞: xuyên thủng

Cụm từ