川贝 là gì?
川贝 [Chuān bèi] có nghĩa là củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của từ 川贝 trong tiếng Việt
củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Cách đọc và ghi nhớ 川贝
川贝 được đọc là Chuān bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .