穿帮
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ điều muốn giấu qua lỡ lời; lộ thân phận
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ điều muốn giấu qua lỡ lời; lộ thân phận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự…
›穿一条裤子chuān yī tiáo kù zi(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
›穿梭chuān suōdi chuyển tới lui; đi qua đi lại
›穿山甲chuān shān jiǎcon tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
›穿戴chuān dàimặc quần áo; trang phục
›穿孔chuān kǒngđục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
›穿搭chuān dā(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
›穿堂风chuān táng fēnggió lùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.