传帮带
truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)
truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gửi (tin nhắn cho ai đó); truyền đạt; chuyển tiếp (tin nhắn)
›传承chuán chéngtruyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối; một di sản
›传情chuán qíngtruyền đạt tình cảm; gửi tình yêu thương đến ai đó
›传家chuán jiātruyền lại qua các thế hệ
›传授chuán shòutruyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
›传布chuán bùtruyền bá; phổ biến
›传导chuán dǎodẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)
›传家宝chuán jiā bǎobáu vật gia truyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.