Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
揣度

chuǎi duó

揣度 là gì?

揣度 [chuǎi duó] có nghĩa là ước lượng; phỏng đoán; đánh giá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 揣度 trong tiếng Việt

  1. ước lượng
  2. phỏng đoán
  3. đánh giá

Cách đọc và ghi nhớ 揣度

揣度 được đọc là chuǎi duó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ước lượng; phỏng đoán; đánh giá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan