揣在怀里
nhét vào trong lòng
nhét vào trong lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
›插进chā jìnchèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)
›插足chā zúchen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
›插脚chā jiǎochen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
›揣度chuǎi duóước lượng; phỏng đoán; đánh giá
›揣想chuǎi xiǎngphỏng đoán
›揣摩chuǎi móphân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt
›揣测chuǎi cèphỏng đoán; suy đoán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.