Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 185/1676
船东: chủ tàu
传动比: tỷ số truyền; tỷ số bánh răng
传动带: dây đai truyền động
传动机构: cơ cấu truyền động
传动器: bộ truyền động (động cơ)
传动系统: hệ thống truyền động; hệ thống truyền tải
传动轴: trục truyền động
传动装置: hộp số (ô tô)
川端康成: Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật
船队: hạm đội (tàu)
船舵: bánh lái; tay lái của tàu
传法: truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)
传发: ra lệnh cho ai khởi hành
穿反: mặc ngược (quần áo)
船帆: cánh buồm
船方: tàu (thương mại)
船帆座: Vela (chòm sao)
传粉: thụ phấn
船夫: người lái thuyền
传感: cảm biến (điện tử); thần giao cách cảm
串岗: rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ
传感器: cảm biến; thiết bị chuyển đổi
传告: truyền đạt (một thông điệp); chuyển tiếp (thông tin)
疮疤: vết sẹo
创办: thành lập; sáng lập
创办人: nhà sáng lập (của một tổ chức,...)
创办者: nhà sáng lập; người tạo ra
床边: bên giường
窗玻璃: kính cửa sổ
床侧: bên giường
幢幢: (văn học) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn; lung linh
闯出名堂: tạo dựng tên tuổi cho bản thân
床单: ga trải giường; LT:條|条[tiao2],件[jian4],張|张[zhang1],床[chuang2]
闯荡: rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
闯荡江湖: đi khắp đất nước
床垫: nệm; LT:張|张[zhang1]
传给: chuyển cho; truyền cho; đưa cho; chuyền (trong bóng đá, v.v.)
窗钩: móc cửa sổ; chốt cửa sổ
闯关: xông qua rào cản
闯关者: người xông qua rào cản; người xâm nhập
闯过: xông qua
创痕: vết sẹo (thể chất hoặc tinh thần)
疮痕: vết sẹo; da bị sẹo
窗户: cửa sổ; LT:個|个[ge4],扇[shan4]
窗花: cắt giấy trang trí cửa sổ
创汇: kiếm ngoại tệ
窗户棂: song cửa sổ
闯祸: gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
床技: kỹ năng trên giường; khả năng tình dục
疮痂: vảy thương
创建: thành lập; thiết lập
创见: ý tưởng sáng tạo
创见性: sáng tạo (ý tưởng, khám phá v.v.)
创建者: người sáng lập; người tạo ra
创价学会: Hiệp hội Soka Gakkai Quốc tế
创记录: thiết lập kỷ lục
闯进: lao vào
创举: công trình tiên phong
创刊: bắt đầu xuất bản; thành lập tạp chí
创刊号: số đầu tiên