Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1647/1676
滋补品: thuốc bổ; chất bổ
子不嫌母丑,狗不嫌家贫: xem 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧|儿不嫌母丑,狗不嫌家贫[er2 bu4 xian2 mu3 chou3 , gou3 bu4 xian2 jia1 pin2]
紫菜: rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
赀财: biến thể của 資財|资财[zi1 cai2]
资财: tài sản; vốn liếng và vật liệu
紫菜包饭: gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)
子菜单: (máy tính) menu con
紫菜属: Chi tảo tía (chi rong biển ăn được)
紫菜苔: bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
自残: tự hủy hoại bản thân; tự làm đau
紫草: cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ…
紫草科: Boraginaceae (họ hoa và bụi rậm)
子层: tầng phụ
自查: tự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra
子产: Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu
资产: tài sản
资产剥离: thanh lý tài sản
资产担保证券: chứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS
资产负债表: bảng cân đối kế toán
子长: huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
子长县: huyện Tử Trường ở Yên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
资产价值: giá trị tài sản
资产阶级: giai cấp tư sản
资产阶级革命: cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
资产阶级右派: phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
资产组合: danh mục tài sản
自嘲: tự chế nhạo bản thân; tự cười mình
自沉: tự đánh chìm (tàu thuyền); tự dìm mình
自乘: (toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)
自称: tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh
子程序: chương trình con
自成一家: có phong cách riêng
子丑: hai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支; theo nghĩa mở rộng, địa chi
仔畜: động vật sơ sinh
字串: (tin học) chuỗi ký tự (Đài Loan)
淄川: khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
自创: tự tạo; nghĩ ra (một ý tưởng, v.v.)
淄川区: khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
字词: chữ hoặc từ; từ hoặc cụm từ
自此: kể từ đó; từ đó trở đi
自从: kể từ khi; từ khi
自忖: suy ngẫm; tư lự
自大: ngạo mạn
子代: đời con; thế hệ của con
自带: tự mang theo; mang theo đồ của mình; (phần mềm) cài sẵn
自大狂: hoang tưởng tự đại; tự mãn quá mức; ảo tưởng vĩ đại
子弹: đạn; LT:粒[li4],顆|颗[ke1],發|发[fa1]
子弹火车: tàu cao tốc; Shinkansen 新幹線|新干线, tàu cao tốc của Nhật Bản
自导: tự hướng dẫn; tự vận hành
自导自演: tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
自得: hài lòng; hài lòng với vị trí của mình
自得其乐: tìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
子弟: trẻ em; thế hệ trẻ
字典: Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển…
子癫前症: tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)
字调: giọng của một chữ
紫貂: chồn zibelin (Martes zibellina)
紫丁香: cây tử đinh hương
自顶向下: từ trên xuống dưới
自定义: tùy chỉnh; được người dùng định nghĩa