资产阶级
giai cấp tư sản
giai cấp tư sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
›资产组合zī chǎn zǔ hédanh mục tài sản
›资产阶级革命zī chǎn jiē jí gé mìngcách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
›资产担保证券zī chǎn dān bǎo zhèng quànchứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS
›资产剥离zī chǎn bō líthanh lý tài sản
›资兴Zī xīngThành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›资产价值zī chǎn jià zhígiá trị tài sản
›资兴市Zī xīng shìThành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.