自嘲
tự chế nhạo bản thân; tự cười mình
tự chế nhạo bản thân; tự cười mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề
›自圆其说zì yuán - qí shuōlàm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình
›自喻zì yùtự ví mình là
›自报公议zì bào gōng yìtự đánh giá; tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai
›自报家门zì bào jiā méntự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình
›自命不凡zì mìng bù fántự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ
›自命zì mìngtự cho mình là (điều gì đó tích cực)
›自叹不如zì tàn bù rútự thấy không bằng người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.