Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1646/1676
主轴: trục; trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.); trục chính (của động cơ)
株洲: Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam
主轴承: ổ trục chính
株洲市: Zhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ Nam
株洲县: huyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
蛛蛛: (thân mật) con nhện
主抓: phụ trách; tập trung vào
柱状图: biểu đồ cột
竹啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)
主子: Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
朱子: Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
柱子: cột; LT:根[gen1]
注资: bơm vốn; đưa tiền vào (thị trường)
珠子: ngọc trai; hạt; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]
竹子: cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]
诸子: các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử…
诸子百家: Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)
朱自清: Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn
诸子十家: các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]…
逐字逐句: theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
逐走: quay đi; đuổi đi
主族: nhóm chính
驻足: dừng lại (đi bộ); dừng chân
住嘴: ngậm miệng lại; Câm đi!
著作: viết; tác phẩm văn học; sách; bài viết; tác phẩm; LT:部[bu4]
著作权: bản quyền
自爱: tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
自艾自怜: cảm thấy tội nghiệp cho bản thân
自傲: ngạo mạn; tự hào về điều gì đó
自拔: tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn
自白: lời thú tội; làm rõ lập trường hoặc ý định; khoe khoang
自白书: lời thú tội
紫斑: vết bầm
自保: tự bảo vệ; phòng vệ tự thân; tự bảo tồn
自爆: phát nổ; tự phát nổ; tự kích nổ; đánh bom tự sát; tiết lộ chuyện riêng tư của bản thân
自报公议: tự đánh giá; tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai
自报家门: tự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình
自暴自弃: buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
自备: tự chuẩn bị...; riêng; tự cung cấp; tự có
自卑: tự ti; tự hạ thấp bản thân
紫背椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo má hung (Agropsar philippensis)
自卑情绪: mặc cảm tự ti
紫背苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
自卑心理: cảm giác tự ti; mặc cảm tự ti
资本: vốn (kinh tế)
资本储备: dự trữ vốn
资本家: nhà tư bản
资本计提: yêu cầu vốn
资本论: Tư bản luận (1867) của Karl Marx 卡爾·馬克思|卡尔·马克思[Ka3 er3 · Ma3 ke4 si1]
资本市场: thị trường vốn
资本外逃: dòng vốn chảy ra
资本主义: chủ nghĩa tư bản
自便: làm theo ý mình; không làm phiền bản thân
自变量: (toán) biến số độc lập
自变数: (toán) biến số độc lập
自闭症: chứng tự kỷ
淄博: Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
淄博市: Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
滋补: bổ dưỡng; dinh dưỡng
自不待言: không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng