自带
tự mang theo; mang theo đồ của mình; (phần mềm) cài sẵn
tự mang theo; mang theo đồ của mình; (phần mềm) cài sẵn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự mình làm; tự phục vụ
›自己人zì jǐ rénngười cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta
›自己zì jǐbản thân; tự mình
›自居zì jūtự coi mình là; tin rằng mình là
›自导自演zì dǎo zì yǎntự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
›自幼zì yòutừ nhỏ
›自序zì xùlời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách
›自底向上zì dǐ xiàng shàngtừ dưới lên trên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.