自导 là gì?
自导 [zì dǎo] có nghĩa là tự hướng dẫn; tự vận hành.
Nghĩa của từ 自导 trong tiếng Việt
- tự hướng dẫn
- tự vận hành
Cách đọc và ghi nhớ 自导
自导 được đọc là zì dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự hướng dẫn; tự vận hành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .