Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自导自導

zì dǎo

自导 là gì?

自导 [zì dǎo] có nghĩa là tự hướng dẫn; tự vận hành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自导 trong tiếng Việt

  1. tự hướng dẫn
  2. tự vận hành

Cách đọc và ghi nhớ 自导

自导 được đọc là zì dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự hướng dẫn; tự vận hành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan