紫菜包饭
gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)
gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
›紫荆zǐ jīngcây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
›紫花地丁zǐ huā dì dīngcây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
›紫色花蜜鸟zǐ sè huā mì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
›紫菜属zǐ cài shǔChi tảo tía (chi rong biển ăn được)
›紫菀zǐ wǎn(thực vật) cúc tần (Aster tataricus)
›紫菜苔zǐ cài táibắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
›紫薇zǐ wēicây tử vy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.