自从
kể từ khi; từ khi
kể từ khi; từ khi
自从 thường mang nghĩa “kể từ khi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 自从, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
›自忖zì cǔnsuy ngẫm; tư lự
›自得zì déhài lòng; hài lòng với vị trí của mình
›自怨自艾zì yuàn zì yìđầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm
›自律神经系统zì lǜ shén jīng xì tǒnghệ thần kinh tự chủ
›自恃zì shìtự tôn; tự lực; quá tự tin; tự phụ
›自律性组织zì lǜ xìng zǔ zhīTổ chức Tự điều tiết; SRO
›自悔zì huǐhối hận; sám hối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.