紫菜苔
bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại
›紫草zǐ cǎocây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím…
›紫花地丁zǐ huā dì dīngcây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
›紫菜属zǐ cài shǔChi tảo tía (chi rong biển ăn được)
›紫薇zǐ wēicây tử vy
›紫菜包饭zǐ cài bāo fàngimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)
›紫藤zǐ téngcây tử đằng
›紫菜zǐ càirong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.