自导自演自導自演
自导自演 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 自导自演 trong tiếng Việt
tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện