资产负债表 là gì?
资产负债表 [zī chǎn fù zhài biǎo] có nghĩa là bảng cân đối kế toán.
Nghĩa của từ 资产负债表 trong tiếng Việt
bảng cân đối kế toán
Cách đọc và ghi nhớ 资产负债表
资产负债表 được đọc là zī chǎn fù zhài biǎo, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng cân đối kế toán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .