字典
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển; Lượng từ: 本[ben3]
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển; Lượng từ: 本[ben3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình dạng của một chữ Hán; biến thể của 字型[zi4 xing2]
›字句zì jùtừ ngữ; câu chữ; bài viết
›字图zì túhình thể chữ
›字型zì xíngphông chữ; kiểu chữ
›字汇zì huì(máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ
›字数zì shùsố lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ
›字斟句酌zì zhēn jù zhuócân nhắc từng từ từng câu
›字书zì shūsách chữ (tức là sách vỡ lòng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.