自得
hài lòng; hài lòng với vị trí của mình
hài lòng; hài lòng với vị trí của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
›自爱zì àitự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
›自律神经系统zì lǜ shén jīng xì tǒnghệ thần kinh tự chủ
›自律性组织zì lǜ xìng zǔ zhīTổ chức Tự điều tiết; SRO
›自从zì cóngkể từ khi; từ khi
›自律zì lǜtự kỷ luật; tự điều chỉnh; tự chủ (đạo đức); tự động (sinh lý)
›自忖zì cǔnsuy ngẫm; tư lự
›自强运动Zì qiáng Yùn dòngPhong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.