资产
tài sản
tài sản
资产 thường mang nghĩa “tài sản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 资产 cùng cụm 资产阶级 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giai cấp tư sản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tài sản cố định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá trị tài sản
›资产剥离zī chǎn bō líthanh lý tài sản
›资产担保证券zī chǎn dān bǎo zhèng quànchứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS
›资产组合zī chǎn zǔ hédanh mục tài sản
›资源zī yuántài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
›资产阶级zī chǎn jiē jígiai cấp tư sản
›资产阶级右派zī chǎn jiē jí yòu pàiphe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
›资产阶级革命zī chǎn jiē jí gé mìngcách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.