Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 158/1676

撤兵chè bīng

撤兵: rút quân; rút lui

Cụm từ
彻查chè chá

彻查: điều tra kỹ lưỡng

Cụm từ
澈查chè chá

澈查: biến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]

Cụm từ
车厂chē chǎng

车厂: bãi xe (buýt, tàu, v.v.); nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô

Cụm từ
车臣Chē chén

车臣: Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga; Người Chechnya

Cụm từ
车城Chē chéng

车城: thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
车程chē chéng

车程: thời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi

Cụm từ
车城乡Chē chéng xiāng

车城乡: thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
撤出chè chū

撤出: rút; rời đi; rút lui; rút ra

Cụm từ
撤除chè chú

撤除: gỡ bỏ; tháo dỡ

Cụm từ
车床chē chuáng

车床: máy tiện

Cụm từ
车窗chē chuāng

车窗: cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
车次chē cì

车次: tuyến tàu hoặc xe khách ("tuyến" như trong "họ chạy 12 tuyến mỗi ngày giữa hai thành phố")

Cụm từ
车带chē dài

车带: lốp (xe)

Cụm từ
扯淡chě dàn

扯淡: nói nhảm

Cụm từ
扯蛋chě dàn

扯蛋: biến thể của 扯淡[che3 dan4]

Cụm từ
车道chē dào

车道: làn đường giao thông; lối xe chạy

Cụm từ
车到山前自有路chē dào shān qián zì yǒu lù

车到山前自有路: xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]

Cụm từ
车灯chē dēng

车灯: đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)

Cụm từ
彻底chè dǐ

彻底: triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn

Cụm từ
澈底chè dǐ

澈底: biến thể của 徹底|彻底[che4 di3]

Cụm từ
掣电chè diàn

掣电: lóe lên; một tia chớp (văn học)

Cụm từ
撤掉chè diào

撤掉: cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ

Cụm từ
车顶chē dǐng

车顶: mái xe

Cụm từ
车顶架chē dǐng jià

车顶架: giá nóc xe

Cụm từ
彻底失败chè dǐ shī bài

彻底失败: thất bại hoàn toàn

Cụm từ
车斗chē dǒu

车斗: thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng; thùng ben (của xe ben); gầu (của máy xúc); xe cút kít

Cụm từ
车队chē duì

车队: đoàn xe; hạm đội; Lượng từ: 列[lie4]

Cụm từ
扯犊子chě dú zi

扯犊子: (phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu

Cụm từ
车尔尼雪夫斯基Chē ěr ní xuě fū sī jī

车尔尼雪夫斯基: Nikolai Chernyshevsky

Cụm từ
车房chē fáng

车房: nhà để xe; nhà xe; (cũ) phòng xe kéo

Cụm từ
车费chē fèi

车费: tiền vé xe

Cụm từ
车份chē fèn

车份: phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả

Cụm từ
车份儿chē fèn r

车份儿: biến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]

Cụm từ
车夫chē fū

车夫: người đánh xe; xà ích

Cụm từ
撤稿chè gǎo

撤稿: rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)

Cụm từ
车工chē gōng

车工: công việc tiện; thợ tiện

Cụm từ
彻骨chè gǔ

彻骨: đến tận xương; đến tủy; nghĩa bóng: ở mức độ rất lớn

Cụm từ
车行chē háng

车行: kinh doanh liên quan đến xe; đại lý ô tô; hãng taxi; garage (thương mại)

Cụm từ
车号chē hào

车号: biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)

Cụm từ
扯后腿chě hòu tuǐ

扯后腿: gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó

Cụm từ
车后箱chē hòu xiāng

车后箱: cốp xe, thùng xe

Cụm từ
撤换chè huàn

撤换: cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)

Cụm từ
扯谎chě huǎng

扯谎: nói dối

Cụm từ
撤回chè huí

撤回: thu hồi; hủy bỏ; rút lại

Cụm từ
车祸chē huò

车祸: tai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
车技chē jì

车技: kỹ năng lái xe

Cụm từ
车机chē jī

车机: thiết bị đầu (trong ô tô); hệ thống thông tin giải trí

Cụm từ
车籍chē jí

车籍: thông tin đăng ký xe (Đài Loan)

Cụm từ
车架chē jià

车架: xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe

Cụm từ
扯家常chě jiā cháng

扯家常: nói chuyện phiếm; tán gẫu

Cụm từ
车间chē jiān

车间: phân xưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
扯鸡巴蛋chě jī ba dàn

扯鸡巴蛋: nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí

Cụm từ
撤军chè jūn

撤军: rút quân; rút lui

Cụm từ
车库chē kù

车库: garage

Cụm từ
撤款chè kuǎn

撤款: rút tiền

Cụm từ
撤离chè lí

撤离: rút khỏi; sơ tán

Cụm từ
车辆chē liàng

车辆: phương tiện giao thông

Cụm từ
扯裂chě liè

扯裂: xé toạc

Cụm từ
车裂chē liè

车裂: xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác

Cụm từ