Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 160/1676

呈报chéng bào

呈报: (trình) báo cáo

Cụm từ
城堡chéng bǎo

城堡: lâu đài; xe (quân cờ vua)

Cụm từ
成报Chéng Bào

成报: Báo Sing Pao Daily News

Cụm từ
承包chéng bāo

承包: hợp đồng; đảm nhận (một công việc)

Cụm từ
承包人chéng bāo rén

承包人: nhà thầu

Cụm từ
承包商chéng bāo shāng

承包商: nhà thầu

Cụm từ
成倍chéng bèi

成倍: gấp đôi; nhiều lần; tăng theo cấp số nhân

Cụm từ
城北区Chéng běi qū

城北区: quận phía bắc thành phố; quận Thành Bắc của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải

Cụm từ
成本chéng běn

成本: chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)

Cụm từ
乘便chéng biàn

乘便: khi bạn thấy tiện

Cụm từ
城步Chéng bù

城步: huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
成不了气候chéng bu liǎo qì hòu

成不了气候: khó mà tiến xa; không có khả năng thành công

Cụm từ
城步苗族自治县Chéng bù Miáo zú Zì zhì xiàn

城步苗族自治县: huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
程不识Chéng Bù shí

程不识: Trình Bất Thức, tướng thời Hán

Cụm từ
城步县Chéng bù xiàn

城步县: huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
成才chéng cái

成才: thành đạt; trở thành người đáng kính trọng

Cụm từ
成材chéng cái

成材: tự làm nên thành công; trở thành người đáng tôn trọng; (cây) phát triển đầy đủ; trở nên hữu dụng để lấy gỗ

Cụm từ
成层chéng céng

成层: phân lớp; tầng lớp

Cụm từ
撑场面chēng chǎng miàn

撑场面: giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Cụm từ
乘车chéng chē

乘车: đi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe; chạy xe

Cụm từ
澄彻chéng chè

澄彻: biến thể của 澄澈[cheng2 che4]

Cụm từ
澄澈chéng chè

澄澈: trong vắt; rõ như pha lê

Cụm từ
澄城Chéng chéng

澄城: huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
澄城县Chéng chéng Xiàn

澄城县: huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
城池chéng chí

城池: thành trì

Cụm từ
撑持chēng chí

撑持: (nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ

Cụm từ
橙翅噪鹛chéng chì zào méi

橙翅噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười Elliot (Trochalopteron elliotii)

Cụm từ
成虫chéng chóng

成虫: thành trùng (côn trùng trưởng thành, đã phát triển hoàn toàn và có khả năng sinh sản)

Cụm từ
乘除chéng chú

乘除: phép nhân và chia

Cụm từ
惩处chéng chǔ

惩处: trừng phạt; thực thi công lý

Cụm từ
乘船chéng chuán

乘船: đi tàu; du hành bằng thuyền; đi phà

Cụm từ
成串chéng chuàn

成串: xếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.); hình thành cụm (như một chùm nho); đến liên tiếp (như một loạt tiếng thở dài)

Cụm từ
撑船chēng chuán

撑船: chèo thuyền; chống sào

Cụm từ
秤锤chèng chuí

秤锤: quả nặng cân đòn

Cụm từ
程错chéng cuò

程错: (tin học) trục trặc; lỗi

Cụm từ
乘搭chéng dā

乘搭: đi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)

Cụm từ
承担chéng dān

承担: đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)

Cụm từ
承当chéng dāng

承当: gánh vác (trách nhiệm); đảm nhận; chấp nhận

Cụm từ
成道chéng dào

成道: đạt được giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
称道chēng dào

称道: khen ngợi; tán dương

Cụm từ
承德Chéng dé

承德: địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc; cũng là huyện Thừa Đức

Cụm từ
称得上chēng de shàng

称得上: có thể được coi là

Cụm từ
承德市Chéng dé shì

承德市: địa cấp thị Thừa Đức ở Hà Bắc

Cụm từ
承德县Chéng dé xiàn

承德县: huyện Thừa Đức, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
呈递chéng dì

呈递: trình bày; nộp

Cụm từ
成丁chéng dīng

成丁: (đối với nam) trưởng thành; một nam giới trưởng thành

Cụm từ
城东区Chéng dōng qū

城东区: quận phía đông; Quận Thành Đông của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải

Cụm từ
成都Chéng dū

成都: thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
程度chéng dù

程度: mức độ; trình độ; phạm vi

Cụm từ
诚笃chéng dǔ

诚笃: thành thật; chân thành và nghiêm túc

Cụm từ
成对chéng duì

成对: hình thành một cặp

Cụm từ
承兑chéng duì

承兑: (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)

Cụm từ
成都市Chéng dū shì

成都市: thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
成都体育大学Chéng dū Tǐ yù Dà xué

成都体育大学: Đại học Thể dục Thể thao Thành Đô

Cụm từ
晨歌chén gē

晨歌: tiếng chim hót buổi sáng

Cụm từ
惩恶劝善chéng è quàn shàn

惩恶劝善: xem 懲惡揚善|惩恶扬善[cheng2 e4 yang2 shan4]

Cụm từ
乘法chéng fǎ

乘法: phép nhân

Cụm từ
惩罚chéng fá

惩罚: hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt

Cụm từ
承乏chéng fá

承乏: chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
乘法表chéng fǎ biǎo

乘法表: bảng cửu chương

Cụm từ