彻底
triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn
triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn
彻底 thường mang nghĩa “triệt để”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 彻底, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thất bại hoàn toàn
›彻悟chè wùhoàn toàn nhận thức; nhận ra đầy đủ
›从头到尾cóng tóu dào wěitừ đầu đến cuối; từ đầu đến đuôi; toàn bộ (sự việc)
›彻夜不眠chè yè bù miánmất ngủ cả đêm
›彻夜chè yècả đêm
›彻查chè cháđiều tra kỹ lưỡng
›彻西Chè xīChelsea, ngoại ô Luân Đôn; Câu lạc bộ bóng đá Chelsea
›彻骨chè gǔđến tận xương; đến tủy; nghĩa bóng: ở mức độ rất lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.