Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
掣电掣電

chè diàn

掣电 là gì?

掣电 [chè diàn] có nghĩa là lóe lên; một tia chớp (văn học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掣电 trong tiếng Việt

  1. lóe lên
  2. một tia chớp (văn học)

Cách đọc và ghi nhớ 掣电

掣电 được đọc là chè diàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lóe lên; một tia chớp (văn học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan