Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 155/1676

朝天cháo tiān

朝天: yết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn

Cụm từ
朝天椒cháo tiān jiāo

朝天椒: quả ớt (Capsicum frutescens var)

Cụm từ
朝天区Cháo tiān qū

朝天区: khu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
朝庭cháo tíng

朝庭: biến thể của 朝廷[chao2 ting2]

Cụm từ
朝廷cháo tíng

朝廷: triều đình; hoàng gia; triều đại

Cụm từ
超脱chāo tuō

超脱: đứng ngoài cuộc; tách rời; siêu thoát; không gò bó; không theo lẽ thường

Cụm từ
抄网chāo wǎng

抄网: vợt bắt cá

Cụm từ
潮位cháo wèi

潮位: mực nước thủy triều

Cụm từ
超维空间chāo wéi kōng jiān

超维空间: không gian siêu chiều; siêu không gian; không gian nhiều chiều hơn

Cụm từ
超文本chāo wén běn

超文本: siêu văn bản

Cụm từ
超文本标记语言chāo wén běn biāo jì yǔ yán

超文本标记语言: ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản; HTML

Cụm từ
超文本传输协定chāo wén běn chuán shū xié dìng

超文本传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP

Cụm từ
超文本传送协议chāo wén běn chuán sòng xié yì

超文本传送协议: giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP)

Cụm từ
超文件chāo wén jiàn

超文件: siêu văn bản

Cụm từ
超文件传输协定chāo wén jiàn chuán shū xié dìng

超文件传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP

Cụm từ
超我chāo wǒ

超我: siêu ngã

Cụm từ
超物理chāo wù lǐ

超物理: vượt qua thế giới vật chất; siêu hình học

Cụm từ
剿袭chāo xí

剿袭: biến thể của 抄襲|抄袭[chao1 xi2]

Cụm từ
抄袭chāo xí

抄袭: đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch

Cụm từ
潮汐cháo xī

潮汐: thủy triều

Cụm từ
朝鲜Cháo xiǎn

朝鲜: Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]

Cụm từ
超弦chāo xián

超弦: siêu dây (vật lý)

Cụm từ
朝鲜八道Cháo xiǎn bā dào

朝鲜八道: tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon

Cụm từ
朝鲜半岛Cháo xiǎn Bàn dǎo

朝鲜半岛: Bán đảo Triều Tiên

Cụm từ
朝向cháo xiàng

朝向: hướng về; đối diện; mở ra; hướng tới; hướng; phơi; Qibla (Hồi giáo)

Cụm từ
朝鲜海峡Cháo xiǎn Hǎi xiá

朝鲜海峡: Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

Cụm từ
朝鲜核谈Cháo xiǎn hé tán

朝鲜核谈: đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎng

朝鲜劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

朝鲜民主主义人民共和国: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
朝鲜人Cháo xiǎn rén

朝鲜人: người Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜日报Cháo xiǎn Rì bào

朝鲜日报: Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc

Cụm từ
超现实chāo xiàn shí

超现实: siêu thực; thuộc chủ nghĩa siêu thực

Cụm từ
超现实主义chāo xiàn shí zhǔ yì

超现实主义: chủ nghĩa siêu thực

Cụm từ
朝鲜太宗Cháo xiǎn Tài zōng

朝鲜太宗: Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418

Cụm từ
朝鲜文Cháo xiǎn wén

朝鲜文: ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜语Cháo xiǎn yǔ

朝鲜语: ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
超限战chāo xiàn zhàn

超限战: chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi…

Cụm từ
朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēng

朝鲜战争: Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Cụm từ
朝鲜筝Cháo xiǎn zhēng

朝鲜筝: gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
朝鲜字母Cháo xiǎn zì mǔ

朝鲜字母: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔ

朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

Cụm từ
朝鲜族Cháo xiǎn zú

朝鲜族: dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)

Cụm từ
嘲笑cháo xiào

嘲笑: chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo

Cụm từ
抄小路chāo xiǎo lù

抄小路: đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ

Cụm từ
潮汐电站cháo xī diàn zhàn

潮汐电站: nhà máy điện thủy triều

Cụm từ
抄写chāo xiě

抄写: sao chép; chép lại

Cụm từ
炒信chǎo xìn

炒信: (người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)

Cụm từ
潮汐能cháo xī néng

潮汐能: năng lượng thủy triều; năng lượng từ thủy triều

Cụm từ
吵醒chǎo xǐng

吵醒: đánh thức ai đó bằng tiếng ồn

Cụm từ
超新星chāo xīn xīng

超新星: siêu tân tinh

Cụm từ
超新星剩余chāo xīn xīng shèng yú

超新星剩余: tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)

Cụm từ
嘲谑cháo xuè

嘲谑: chế nhạo và đùa cợt

Cụm từ
巢穴cháo xué

巢穴: hang ổ; tổ; nơi ẩn náu

Cụm từ
潮汛cháo xùn

潮汛: triều cường

Cụm từ
朝阳cháo yáng

朝阳: được phơi nắng; ở vị trí hướng mặt trời

Cụm từ
潮阳Cháo yáng

潮阳: Quận Chaoyang của Thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
朝阳门Cháo yáng mén

朝阳门: khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh

Cụm từ
朝阳区Cháo yáng Qū

朝阳区: Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1 Shi4], Cát Lâm; Chaoyang, một quận…

Cụm từ
潮阳区Cháo yáng Qū

潮阳区: Quận Chaoyang, Thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
朝阳市Cháo yáng Shì

朝阳市: Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3]

Cụm từ