超限战
chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi cách, quân sự hoặc phi quân sự, bao gồm chiến tranh mạng, chiến tranh kinh tế, v.v.)
chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi cách, quân sự hoặc phi quân sự, bao gồm chiến tranh mạng, chiến tranh kinh tế, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn
›超额chāo évượt hạn ngạch
›超迁chāo qiān(văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc; được thăng chức trước thời hạn
›超链结chāo liàn jié(Đài Loan) siêu liên kết
›超音波chāo yīn bōsiêu âm; sóng siêu âm
›超链接chāo liàn jiēsiêu liên kết
›超音速chāo yīn sùsiêu thanh
›超重氢chāo zhòng qīng(hóa học) triti
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.