Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
朝天

cháo tiān

朝天 là gì?

朝天 [cháo tiān] có nghĩa là yết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 朝天 trong tiếng Việt

  1. yết kiến Hoàng đế
  2. được trình diện tại triều đình
  3. nhìn lên trời
  4. ngước nhìn

Cách đọc và ghi nhớ 朝天

朝天 được đọc là cháo tiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan